- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
Anh ta có tật trộm cắp, bạn cẩn thận một chút.
hay ăn cắp vặt; có tật trộm cắp
Anh ta có tật trộm vặt, thường xuyên ăn cắp đồ.
có tật hay ăn cắp; bàn tay không sạch (hay trộm vặt)
Anh ta có tật trộm vặt, bạn phải cẩn thận.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)
Anh ta có tật trộm cắp, bạn cẩn thận một chút.
hay ăn cắp vặt; có tật trộm cắp
Anh ta có tật trộm vặt, thường xuyên ăn cắp đồ.
có tật hay ăn cắp; bàn tay không sạch (hay trộm vặt)
Anh ta có tật trộm vặt, bạn phải cẩn thận.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.