手脚不干净

手脚不干净
shǒujiǎogānjìng
thủ cước bất can tịnh

có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tật xấu ăn cắp; tay không sạch (hay trộm cắp)

    • Anh ta có tật trộm cắp, bạn cẩn thận một chút.

  2. tính từ

    hay ăn cắp vặt; có tật trộm cắp

    • Anh ta có tật trộm vặt, thường xuyên ăn cắp đồ.

  3. tính từ

    có tật hay ăn cắp; bàn tay không sạch (hay trộm vặt)

    • Anh ta có tật trộm vặt, bạn phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.