手下留情

手下留情
shǒuxiàliúqíng
thủ hạ lưu tình

mở lòng thương tình; nương tay [thành ngữ]

3 nghĩa#16745
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở lòng thương tình; nương tay [thành ngữ]

    • Xin hãy nương tay.

  2. động từ

    xuống tay nhẹ nhàng; mở lòng tha thứ [thành ngữ]

  3. động từ

    mở tay lưu tình; xin hãy nương tay [thành ngữ]

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.