- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
Anh ấy đã mở lưới một mặt, thả tù nhân đi.
để lại một lối thoát; khoan hồng [thành ngữ]
Xin bạn hãy nương tay, cho anh ấy một cơ hội.
(văn) cảnh sắc tuyệt vời; vẻ đẹp phi thường
Xin bạn hãy khoan dung, cho anh ấy một cơ hội.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
Anh ấy đã mở lưới một mặt, thả tù nhân đi.
để lại một lối thoát; khoan hồng [thành ngữ]
Xin bạn hãy nương tay, cho anh ấy một cơ hội.
(văn) cảnh sắc tuyệt vời; vẻ đẹp phi thường
Xin bạn hãy khoan dung, cho anh ấy một cơ hội.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.