网开一面

网开一面
wǎngkāimiàn
võng khai nhất diện

lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]

    • Anh ấy đã mở lưới một mặt, thả tù nhân đi.

  2. động từ

    để lại một lối thoát; khoan hồng [thành ngữ]

    • Xin bạn hãy nương tay, cho anh ấy một cơ hội.

  3. động từ

    (văn) cảnh sắc tuyệt vời; vẻ đẹp phi thường

    • Xin bạn hãy khoan dung, cho anh ấy một cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.