所见即所得

所见即所得
suǒjiànsuǒ
sở kiến tức sở đắc

hiển thị như in (WYSIWYG); thấy sao được vậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiển thị như in (WYSIWYG); thấy sao được vậy

    • WYSIWYG là một phương pháp chỉnh sửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.