Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所属单位
所属单位
sở thuộc đơn vị
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
- 。
Đây là đơn vị trực thuộc của tôi.
- 貳名danh từ
thuộc hạ; cấp dưới
- ?
Đơn vị trực thuộc của anh ấy là đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
所属单位
Phồn thể所屬單位
sở thuộc đơn vị
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị trực thuộc; đơn vị công tác
- 。
Đây là đơn vị trực thuộc của tôi.
- 貳名danh từ
thuộc hạ; cấp dưới
- ?
Đơn vị trực thuộc của anh ấy là đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn