Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所向披靡
所向披靡
sở hướng phi mỹ
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
1 nghĩa#36704
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
所向披靡
Phồn thể所
sở hướng phi mỹ
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
1 nghĩa#36704
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn