Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴绿帽子
戴绿帽子
đội lục mạo tử
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
- 。
Anh ấy bị cắm sừng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
戴绿帽子
Phồn thể戴綠帽子
đội lục mạo tử
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội
- 。
Anh ấy bị cắm sừng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao