戴绿帽子

戴绿帽子
dàimàozi
đội lục mạo tử

bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị cắm sừng; bị người yêu/vợ/chồng phản bội

    • Anh ấy bị cắm sừng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.