Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴月披星
戴月披星
đội nguyệt phi tinh
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Họ làm việc ngày đêm.
- 貳动động từ
làm việc cực nhọc ngày đêm, đội sao đội trăng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Họ làm việc quần quật từ sáng sớm đến tối khuya.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
戴月披星
Phồn thể戴
đội nguyệt phi tinh
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Họ làm việc ngày đêm.
- 貳动động từ
làm việc cực nhọc ngày đêm, đội sao đội trăng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Họ làm việc quần quật từ sáng sớm đến tối khuya.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao