截至

截至
jiézhì
tiệt chí

tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#32803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)

    • Tính đến hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi.

  2. động từ

    tính đến; cho đến (một thời điểm nhất định)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.