- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
中表示时间或范围的终点、结束点biǎoshì shíjiān huò fànwéi de zhōngdiǎn、jiéshùdiǎn
Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.
đến; cho đến
中表示时间或事物的终点、结束的时候biǎoshì shíjiān huò shìwù de zhōngdiǎn、jiéshù de shíhou
Chúng tôi làm việc liên tục đến mười giờ tối.
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)
中表示时间或范围的终点、结束点biǎoshì shíjiān huò fànwéi de zhōngdiǎn、jiéshùdiǎn
Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.
đến; cho đến
中表示时间或事物的终点、结束的时候biǎoshì shíjiān huò shìwù de zhōngdiǎn、jiéshù de shíhou
Chúng tôi làm việc liên tục đến mười giờ tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.