为止

为止
wéizhǐ
vi chỉ

(dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3193
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (dùng kết hợp với các từ như 到 hoặc 至 trong các cấu trúc dạng 到...為止)

    表示时间或范围的终点、结束点biǎoshì shíjiān huò fànwéi de zhōngdiǎn、jiéshùdiǎn

    • Cho đến nay, mọi thứ đều rất tốt.

  2. động từ

    đến; cho đến

    表示时间或事物的终点、结束的时候biǎoshì shíjiān huò shìwù de zhōngdiǎn、jié​shù de shíhou

    • Chúng tôi làm việc liên tục đến mười giờ tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.