截停

截停
jiétíng
tiệt đình

chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)

1 nghĩa#44568
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)

    • Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.