Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
/
截停
截停
tiệt đình
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
1 nghĩa#44568
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
- 。
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
截停
Phồn thể截
tiệt đình
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
1 nghĩa#44568
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
- 。
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao