Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
战略防御倡议
战略防御倡议
chiến lược phòng ngự xướng nghị
Sáng kiến Phòng thủ Chiến lược (SDI)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sáng kiến Phòng thủ Chiến lược (SDI)
- 。
Sáng kiến phòng thủ chiến lược là một kế hoạch quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
战略防御倡议
Phồn thể戰略防御倡議
chiến lược phòng ngự xướng nghị
Sáng kiến Phòng thủ Chiến lược (SDI)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sáng kiến Phòng thủ Chiến lược (SDI)
- 。
Sáng kiến phòng thủ chiến lược là một kế hoạch quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao