武士

武士
shì
võ sĩ

võ sĩ; samurai

2 nghĩa#4628
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    võ sĩ; samurai

    日本古代的战士,穿着盔甲,使用刀剑战斗rìběn gǔdài de zhàn shì, chuānzháo kuījiǎ, shǐyòng dāojiàn zhàndòu

    • Võ sĩ là chiến binh của Nhật Bản.

  2. danh từ

    chiến sĩ; chiến binh; dũng sĩ

    拿着武器打仗的人názhe wǔqì dǎzhàng de rén

    • Võ sĩ rất dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.