斗士

斗士
dòushì
đấu sĩ

chiến sĩ; đấu sĩ

2 nghĩa#13619
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến sĩ; đấu sĩ

    为正义或理想而勇敢战斗的人wèi zhèngyì huò lǐxiǎng ér yǒngǎn zhàndòu de rén

    • Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.

  2. vận động viên; nhà hoạt động

    为了某种理想或目标而努力奋斗的人wèile mǒuzhǒng lǐxiǎng huò mùbiāo ér nǔlì fèndòu de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.