Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
战国七雄
战国七雄
chiến quốc thất hùng
Thất Hùng thời Chiến Quốc (bảy nước hùng mạnh: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy, Tần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thất Hùng thời Chiến Quốc (bảy nước hùng mạnh: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy, Tần)
- 。
Chiến Quốc Thất Hùng là bảy quốc gia hùng mạnh trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战国七雄
Phồn thể戰國七雄
chiến quốc thất hùng
Thất Hùng thời Chiến Quốc (bảy nước hùng mạnh: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy, Tần)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thất Hùng thời Chiến Quốc (bảy nước hùng mạnh: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy, Tần)
- 。
Chiến Quốc Thất Hùng là bảy quốc gia hùng mạnh trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao