戒奢崇俭

戒奢崇俭
jièshēchóngjiǎn
giới xa sùng kiệm

từ bỏ xa hoa, đề cao tiết kiệm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    từ bỏ xa hoa, đề cao tiết kiệm [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tránh xa hoa và đề cao tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.