- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
say muốn ngủ rồi (ý nói muốn kết thúc cuộc vui, xin phép cáo lui) [thành ngữ]
say muốn ngủ rồi (ý nói muốn kết thúc cuộc vui, xin phép cáo lui) [thành ngữ]
Tôi say muốn ngủ, bạn cứ tự nhiên.
ta say muốn ngủ (dùng để bày tỏ tính thẳng thắn, chân thành; ý muốn nói thẳng không khách sáo)
Tôi say muốn ngủ, anh cứ đi đi.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
say muốn ngủ rồi (ý nói muốn kết thúc cuộc vui, xin phép cáo lui) [thành ngữ]
say muốn ngủ rồi (ý nói muốn kết thúc cuộc vui, xin phép cáo lui) [thành ngữ]
Tôi say muốn ngủ, bạn cứ tự nhiên.
ta say muốn ngủ (dùng để bày tỏ tính thẳng thắn, chân thành; ý muốn nói thẳng không khách sáo)
Tôi say muốn ngủ, anh cứ đi đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.