Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成群结队
成群结队
thành quần kết đội
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43833
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
- 。
Mọi người thành từng nhóm đi đến công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
LIÊN QUAN
成群结队
Phồn thể成群結隊
thành quần kết đội
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43833
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
- 。
Mọi người thành từng nhóm đi đến công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao