成群结队

成群结队
chéngqúnjiéduì
thành quần kết đội

từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43833
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]

    • Mọi người thành từng nhóm đi đến công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.