成吉思汗

成吉思汗
Chénghán
thành cát tư hãn

Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và cai trị Đế quốc Mông Cổ

1 nghĩa#43811
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và cai trị Đế quốc Mông Cổ

    • Thành Cát Tư Hãn là người sáng lập Đế quốc Mông Cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.