姻缘

姻缘
yīnyuán
nhân duyên

duyên phận; nhân duyên (hôn nhân)

1 nghĩa#38585
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    duyên phận; nhân duyên (hôn nhân)

    • Nhân duyên của họ là do trời định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.