成像

成像
chéngxiàng
thành tượng

tạo ảnh; hình thành ảnh

2 nghĩa#20905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạo ảnh; hình thành ảnh

    • Máy ảnh này có thể tạo ảnh.

  2. động từ

    tạo ảnh; chụp ảnh; thành ảnh

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.