Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成像
成像
thành tượng
tạo ảnh; hình thành ảnh
2 nghĩa#20905
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tạo ảnh; hình thành ảnh
- 。
Máy ảnh này có thể tạo ảnh.
- 貳动động từ
tạo ảnh; chụp ảnh; thành ảnh
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
成像
Phồn thể成
thành tượng
tạo ảnh; hình thành ảnh
2 nghĩa#20905
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tạo ảnh; hình thành ảnh
- 。
Máy ảnh này có thể tạo ảnh.
- 貳动động từ
tạo ảnh; chụp ảnh; thành ảnh
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao