成也萧何,败也萧何

成也萧何,败也萧何
chéngXiāo,bàiXiāo

thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]

  2. danh từ

    thành bại đều do một tay (thành công hay thất bại đều do cùng một người/yếu tố) [thành ngữ]

    • Thành bại đều do Tiêu Hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.