Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成也萧何,败也萧何
成也萧何,败也萧何
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
thành bại đều do một tay (thành công hay thất bại đều do cùng một người/yếu tố) [thành ngữ]
- ,。
Thành bại đều do Tiêu Hà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成也萧何,败也萧何
Phồn thể成也蕭何,敗也蕭何
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành bại đều do một tay (Tiêu Hà vừa tạo nên vừa phá hủy Hàn Tín) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
thành bại đều do một tay (thành công hay thất bại đều do cùng một người/yếu tố) [thành ngữ]
- ,。
Thành bại đều do Tiêu Hà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao