/
肃
肃
túc
⾀bộ duật · 8 nétnghiêm trang; kính cẩn; túc kính
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nghiêm trang; kính cẩn; túc kính
- 貳形tính từ
nghiêm trang; trang nghiêm; túc kính
- 。
Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.
- 參动động từ
loại bỏ; xóa sạch
- 。
Tiêu diệt kẻ thù.
- 肆动động từ
nghiêm chỉnh; túc thanh; dẹp sạch
- !
Xin hãy giữ yên lặng!
- 伍名danh từ
họ Túc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
肃
Phồn thể肅
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nghiêm trang; kính cẩn; túc kính
- 貳形tính từ
nghiêm trang; trang nghiêm; túc kính
- 。
Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.
- 參动động từ
loại bỏ; xóa sạch
- 。
Tiêu diệt kẻ thù.
- 肆动động từ
nghiêm chỉnh; túc thanh; dẹp sạch
- !
Xin hãy giữ yên lặng!
- 伍名danh từ
họ Túc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.