Tới nội dung chính

肃

肃
sù
túc
⾀bộ duật · 8 nét

nghiêm trang; kính cẩn; túc kính

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nghiêm trang; kính cẩn; túc kính

  2. 貳形tính từ

    nghiêm trang; trang nghiêm; túc kính

    • 。

      Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.

  3. 參动động từ

    loại bỏ; xóa sạch

    • 。

      Tiêu diệt kẻ thù.

  4. 肆动động từ

    nghiêm chỉnh; túc thanh; dẹp sạch

    • !

      Xin hãy giữ yên lặng!

  5. 伍名danh từ

    họ Túc

肃
sù
túc
BỘ THỦ⾀
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu