戎事倥偬

戎事倥偬
róngshìkǒngzǒng
nhung sự không tổng

bận rộn với việc quân; thời điểm khẩn cấp quân sự [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bận rộn với việc quân; thời điểm khẩn cấp quân sự [thành ngữ]

    • Thời buổi chiến tranh khẩn cấp, anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi.

  2. danh từ

    bận rộn với việc quân; quân cơ khẩn cấp [thành ngữ]

    • Trong cuộc khủng hoảng chiến tranh, anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.