- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lười thèm để ý; chẳng buồn đáp lại
lười thèm để ý; chẳng buồn đáp lại
Tôi lười không muốn để ý đến anh ta.
lười để ý; không thèm đáp lại
Anh ấy không muốn để ý đến tôi.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lười thèm để ý; chẳng buồn đáp lại
lười thèm để ý; chẳng buồn đáp lại
Tôi lười không muốn để ý đến anh ta.
lười để ý; không thèm đáp lại
Anh ấy không muốn để ý đến tôi.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.