懒得搭理

懒得搭理
lǎnde
lãn đắc đáp lý

lười thèm để ý; chẳng buồn đáp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lười thèm để ý; chẳng buồn đáp lại

    • Tôi lười không muốn để ý đến anh ta.

  2. tính từ

    lười để ý; không thèm đáp lại

    • Anh ấy không muốn để ý đến tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.