慷慨输将

慷慨输将
kāngkǎishūjiāng
khảng khái thâu tương

hào phóng dâng hiến; rộng rãi cúng hiến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hào phóng dâng hiến; rộng rãi cúng hiến [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hào phóng quyên góp, giúp đỡ rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.