慢速摄影

慢速摄影
mànshèyǐng
mạn tốc nhiếp ảnh

chụp ảnh tốc độ chậm; chụp ảnh phơi sáng chậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh tốc độ chậm; chụp ảnh phơi sáng chậm

    • Chụp ảnh tốc độ màn trập chậm có thể ghi lại những chi tiết mà mắt thường không nhìn thấy được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.