慢跑

慢跑
mànpǎo
mạn bào

chạy bộ chậm; chạy nhẹ; jogging

4 nghĩa#17666
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy bộ chậm; chạy nhẹ; jogging

    • Tôi thích chạy bộ mỗi ngày.

  2. động từ

    chạy bộ chậm; chạy bộ nhẹ nhàng (jogging)

  3. động từ

    chạy bộ nhẹ; chạy chậm; jogging

    • Tôi thích chạy bộ.

  4. động từ

    chạy bộ chậm; chạy bộ nhẹ nhàng (jogging)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.