慢条斯理

慢条斯理
màntiáo
mạn điều tư lý

(văn) thư thái; thong thả; ung dung

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

    • Anh ấy ăn cơm một cách chậm rãi.

  2. tính từ

    không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]

    • Anh ấy ăn cơm một cách chậm rãi.

  3. tính từ

    bình yên; thanh thản; yên tĩnh

    • Anh ấy ăn cơm một cách từ tốn.

  4. trạng từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

    • Anh ấy ăn cơm một cách thong thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.