慌成一团

慌成一团
huāngchéngtuán
hoảng thành nhất đoàn

hoảng loạn như gà mắc tóc; cuống cuồng mất phương hướng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoảng loạn như gà mắc tóc; cuống cuồng mất phương hướng [thành ngữ]

    • Họ hoảng loạn cả lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.