慈善家

慈善家
shànjiā
từ thiện gia

nhà từ thiện; người hảo tâm

3 nghĩa#29766
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà từ thiện; người hảo tâm

    • Anh ấy là một nhà từ thiện.

  2. danh từ

    nhà từ thiện; người làm từ thiện

    • Ông ấy là một nhà từ thiện.

  3. người tốt; người lương thiện; người từ thiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.