Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
慈善家
慈善家
từ thiện gia
nhà từ thiện; người hảo tâm
3 nghĩa#29766
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà từ thiện; người hảo tâm
- 。
Anh ấy là một nhà từ thiện.
- 貳名danh từ
nhà từ thiện; người làm từ thiện
- 。
Ông ấy là một nhà từ thiện.
- 參
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
慈善家
Phồn thể慈
từ thiện gia
nhà từ thiện; người hảo tâm
3 nghĩa#29766
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà từ thiện; người hảo tâm
- 。
Anh ấy là một nhà từ thiện.
- 貳名danh từ
nhà từ thiện; người làm từ thiện
- 。
Ông ấy là một nhà từ thiện.
- 參
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù