/
愧疚
愧疚
quý cứu
cảm thấy có lỗi; xấu hổ; ân hận
1 nghĩa#10498
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy có lỗi; xấu hổ; ân hận
中因为做错事而感到难为情、内疚yīnwèi zuòcuò shì érǎn gǎndào nánwéiqíng、nèijiù
- 。
Anh ấy cảm thấy có lỗi vì sai lầm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
愧疚
Phồn thể愧
quý cứu
cảm thấy có lỗi; xấu hổ; ân hận
1 nghĩa#10498
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy có lỗi; xấu hổ; ân hận
中因为做错事而感到难为情、内疚yīnwèi zuòcuò shì érǎn gǎndào nánwéiqíng、nèijiù
- 。
Anh ấy cảm thấy có lỗi vì sai lầm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù