内疚

内疚
nèijiù
nội cứu

cảm thấy áy náy; lương tâm cắn rứt

2 nghĩa#6236
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm thấy áy náy; lương tâm cắn rứt

    因为做错事或有不好的想法而感到难受、不安yīnwèi zuòcuò shì huòyǒu búhǎo de xiǎngfǎ érganjiào nánshòu、búān

    • Anh ấy cảm thấy rất có lỗi.

  2. tính từ

    cảm thấy áy náy; day dứt; có lỗi trong lòng

    心里感到有错误或对不起别人xīn lǐ gǎndào yǒu cuòwù huò duìbù qǐ biérén

    • Anh ấy cảm thấy rất day dứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.