自责

自责
tự trách

tự trách; tự trách mình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10825
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự trách; tự trách mình

    因为自己的过错而感到后悔、遗憾yīnwèi zìjǐ de guòcuò érǎn gǎndào hòuhuǐ、yíhàn

    • Anh ấy tự trách mình vì lỗi lầm của bản thân.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh chỉ trách người chứ không trách mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.