愧不敢当

愧不敢当
kuìgǎndāng
quý bất cảm đương

khiêm tốn không dám nhận (lời khen); không dám nhận lời khen quá cao [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn không dám nhận (lời khen); không dám nhận lời khen quá cao [thành ngữ]

    • Bạn quá khen rồi, tôi thật sự không dám nhận.

  2. tính từ

    thật không dám nhận; ngượng không dám nhận lời khen [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.