感知

感知
gǎnzhī
cảm tri

cảm nhận; tri giác; nhận biết

2 nghĩa#14586
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm nhận; tri giác; nhận biết

    用感官或精神认识和理解事物yòng gǎnguān huò jīngshén rènshi hé lǐjiě shìwù

    • Chúng ta có thể cảm nhận được nguy hiểm.

  2. danh từ

    cảm nhận; tri giác; nhận thức (qua giác quan)

    用感觉器官认识外界事物的过程yòng gǎnjuéqì guānguan rènshi wàijiè shìwù de guòchéng

    • Khả năng cảm nhận của con người rất mạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.