Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
涕零
涕零
thế linh
rơi nước mắt; khóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi nước mắt; khóc
- 。
Anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.
- 貳动động từ
khóc; khóc lóc
- 。
Anh ấy cảm động đến rơi lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涕零
Phồn thể涕
thế linh
rơi nước mắt; khóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi nước mắt; khóc
- 。
Anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.
- 貳动động từ
khóc; khóc lóc
- 。
Anh ấy cảm động đến rơi lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)