涕零

涕零
líng
thế linh

rơi nước mắt; khóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi nước mắt; khóc

    • Anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.

  2. động từ

    khóc; khóc lóc

    • Anh ấy cảm động đến rơi lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.