感情用事

感情用事
gǎnqíngyòngshì
cảm tình dụng sự

hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối hành động [thành ngữ]

1 nghĩa#20583
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hành động theo cảm tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.