感恩图报

感恩图报
gǎnēnbào
cảm ân đồ báo

biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]

    • Anh ấy biết ơn và đền đáp, đã giúp đỡ rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.