Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感恩图报
感恩图报
cảm ân đồ báo
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy biết ơn và đền đáp, đã giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感恩图报
Phồn thể感恩圖報
cảm ân đồ báo
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
biết ơn và tìm cách đền đáp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy biết ơn và đền đáp, đã giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù