感天动地

感天动地
gǎntiāndòng
cảm thiên động địa

lay trời chuyển đất; cảm động lòng người sâu sắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lay trời chuyển đất; cảm động lòng người sâu sắc [thành ngữ]

    • Câu chuyện này cảm động lòng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.