惹事生非

惹事生非
shìshēngfēi
nhạ sự sinh phi

gây rắc rối; gây loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; gây loạn(kế thừa)

    • Anh ta luôn gây rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.