Tới nội dung chính

想出

想出
xiǎngchū
tưởng xuất

nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)

4 nghĩa#21000
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)

    • 。

      Tôi đã nghĩ ra một cách hay.

  2. 貳动động từ

    nghĩ ra; nảy ra (ý kiến)

    • 。

      Tôi đã nghĩ ra một ý hay.

  3. 參动động từ

    nghĩ ra; nảy ra (ý tưởng)

    • 。

      Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay.

  4. 肆动động từ

    hiểu rõ; nắm được

想
xiǎng
tưởng
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu