想出
想出
tưởng xuất
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
4 nghĩa#21000
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
- 。
Tôi đã nghĩ ra một cách hay.
- 貳动động từ
nghĩ ra; nảy ra (ý kiến)
- 。
Tôi đã nghĩ ra một ý hay.
- 參动động từ
nghĩ ra; nảy ra (ý tưởng)
- 。
Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay.
- 肆动động từ
hiểu rõ; nắm được
Đang tải…
想出
Phồn thể想
tưởng xuất
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
4 nghĩa#21000
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
- 。
Tôi đã nghĩ ra một cách hay.
- 貳动động từ
nghĩ ra; nảy ra (ý kiến)
- 。
Tôi đã nghĩ ra một ý hay.
- 參动động từ
nghĩ ra; nảy ra (ý tưởng)
- 。
Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay.
- 肆动động từ
hiểu rõ; nắm được
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.