惨遭

惨遭
cǎnzāo
thảm tao

bị thảm (thất bại, cái chết, v.v.); chịu đựng thảm họa

1 nghĩa#27990
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị thảm (thất bại, cái chết, v.v.); chịu đựng thảm họa

    • Anh ấy đã thất bại thảm hại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.