惨败

惨败
cǎnbài
thảm bại

thảm bại; thua thảm hại

1 nghĩa#30653
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thảm bại; thua thảm hại

    • Họ đã thất bại thảm hại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.