惨淡经营

惨淡经营
cǎndànjīngyíng
thảm đạm kinh doanh

dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]

    • Anh ấy đã quản lý công ty này bằng nỗ lực gian khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.