Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
惨淡经营
惨淡经营
thảm đạm kinh doanh
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã quản lý công ty này bằng nỗ lực gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
惨淡经营
Phồn thể慘淡經營
thảm đạm kinh doanh
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dày công gây dựng trong gian khó [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã quản lý công ty này bằng nỗ lực gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù