惨叫

惨叫
cǎnjiào
thảm khiếu

tiếng hét thảm thiết; la hét kinh hoàng

3 nghĩa#35887
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng hét thảm thiết; la hét kinh hoàng

    • Anh ấy đau đến mức hét lên.

  2. động từ

    tiếng la hét thảm thiết; tiếng kêu thét kinh hoàng

    • Anh ấy phát ra tiếng kêu thảm thiết.

  3. động từ

    tiếng kêu thảm thiết; tiếng hét kinh hoàng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.