惨不忍闻

惨不忍闻
cǎnrěnwén
thảm bất nhẫn văn

thảm đến mức không thể nghe nổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thảm đến mức không thể nghe nổi [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật thảm khốc không nỡ nghe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.