惊叹

惊叹
jīngtàn
kinh thán

thán phục; trầm trồ khen ngợi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29323
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thán phục; trầm trồ khen ngợi

    • Mọi người đều kinh ngạc trước tài năng của anh ấy.

  2. danh từ

    kinh ngạc; thán phục; trầm trồ kinh ngạc

    • Anh ấy thốt lên một tiếng kinh ngạc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.