情趣酒店

情趣酒店
qíngjiǔdiàn
tình thú tửu điếm

khách sạn tình nhân; love hotel

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khách sạn tình nhân; love hotel

    • Khách sạn tình yêu thường cung cấp một không gian lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.