情窦初开

情窦初开
qíngdòuchūkāi
tình đậu sơ khai

lần đầu nảy sinh tình yêu; mới biết yêu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lần đầu nảy sinh tình yêu; mới biết yêu [thành ngữ]

    • Cô ấy mới chớm nở tình yêu, tràn đầy khao khát về tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.